Hiển thị các bài đăng có nhãn thép ống. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn thép ống. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Ba, 24 tháng 3, 2015

Mạnh Tiến Phát chuyên cung cấp thép ống thép hộp mang thương hiệu Hòa Phát

Công ty TNHH Mạnh Tiến Phát chuyên cung cấp các loại thép ống, thép hộp mang thương hiệu Hòa Phát.


Các sản phẩm ống thép Hòa Phát gồm có: Thép ống đen (ống thép hàn đen), ống thép mạ kẽm nhúng nóng (mạ hai mặt trong ngoài), thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm nhúng nóng.


Thép ống: Có đủ các size ống thông dụng từ phi 21.2 đến 219.1mm, độ dầy từ 1.6mm đến 7.92mm... Ống thép Hòa Phát sản xuất theo tiêu chuẩn BS.


Thép hộp: các size từ 12x12mm đến 200x100mm, 150x150mm...


Để có được thông tin chính xác nhất, xin quý khách hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi, hoặc gửi email/fax để được tư vấn & cung cấp thông tin chi tiết.


Các quy cách sản xuất từ DN10 - DN200 bao gồm ống thép đen và ống thép mạ kẽm nhúng nóng.


Thép hộp từ 150x150 trở xuống, độ dầy tới 6.0mm


Hãy liên hệ với chúng tôi để có giá tốt nhất!


Công ty TNHH Mạnh Tiến Phát chuyên cung cấp các loại thép ống, thép hộp mang thương hiệu Hòa Phát.


Các sản phẩm ống thép Hòa Phát gồm có: thép ống đen (ống thép hàn đen), ống thép mạ kẽm nhúng nóng (mạ hai mặt trong ngoài), thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm nhúng nóng.Thép ống: Có đủ các size ống thông dụng từ phi 21.2 đến 219.1mm, độ dầy từ 1.6mm đến 7.92mm... Ống thép Hòa Phát sản xuất theo tiêu chuẩn BS.


Thép hộp: các size từ 12x12mm đến 200x100mm, 150x150mm...


Để có được thông tin chính xác nhất, xin quý khách hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi, hoặc gửi email/fax để được tư vấn & cung cấp thông tin chi tiết.


Ứng dụng: Sản xuất năng lượng, dầu mỏ, gas tự nhiên, hóa học, đóng tầu, thiết bị nhiệt, sản xuất giấy, luyện kim,đường ống cao áp,đường ống pccc,...


Để có giá cả hợp cập nhật nhanh nhất liên hệ phòng kinh doanh đường dây nóng :  0944.939.990 – 0937.200.999 A.TUẤN

Thứ Tư, 18 tháng 3, 2015

Báo Giá Thép Ống quý 2 - 2015

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG 






Độ dày, quy cách lơn vui lòng liên hệ : 0944.939.990 – 0937.200 999A.Tuấn


 


















































































































































































































































































































































































































STT



THÉP ỐNG ĐEN



THÉP ỐNG MẠ KẼM



 


QUY CÁCH



ĐỘ DÀY



KG/CÂY



GIÁ/CÂY 6M



QUY CÁCH



ĐỘ DÀY



KG/CÂY



GIÁ/CÂY 6M



 


1



Phi 21



1.0



2.20



42.000



Phi 21



1.0



2.20



45.500



 


2







1.2



3.40



58.000







1.2



3.40



64.000



 


3







1.4



5.00



62.500







1.4



4.80



74.500



 


4







1.8



7.00



78.500







1.8



5.50



118.500



 


5



Phi 27



1.0



3.60



62.000



Phi 27



1.2



4.20



79.500



 


6







1.2



4.20



73.000







1.4



5.21



104.500



 


7







1.4



5.21



92.000







2.0



7.20



152.500



 


8







1.8



7.80



104.00



Phi 34



1.2



5.45



108.500



 


9



Phi 34



1.0



4.30



75.500







1.4



6.55



129.500



 


10







1.2



5.45



95.000







2.0



8.00



188.500



 


11







1.4



6.55



116.000



Phi 42



1.2



6.50



129.500



 


12







1.8



8.20



142.500







1.4



8.20



160.500



 


13



Phi 42



1.0



5.20



97.000







2.0



10.20



245.000



 


14







1.2



6.50



116.000



Phi 49



1.2



7.60



149.500



 


15







1.4



8.20



145.000







1.4



9.50



185.000



 


16







1.8



10.00



169.000







2.0



11.00



270.000



 


17



Phi 49



1.2



7.60



135.000



Phi 60



1.2



9.60



191.000



 


18







1.4



9.50



169.500







1.4



11.50



225.500



 


19







1.8



11.20



198.000







1.8



14.70



278.500



 


20



Phi 60



1.2



9.60



175.000







2.0



15.50



346.500



 


21







1.4



11.80



209.000



Phi 76



1.2



11.50



216.000



 


22







1.8



14.70



260.000







1.4



14.20



270.000



 


23







2.0



16.40



281.500







1.8



18.80



353.000



 


24







2.4



18.50



335.000







2.0



20.00



436.000



 


25



Phi 76



1.2



11.80



204.000







2.4



22.50



515.500



 


26







1.4



14.50



261.000



Phi 90



1.4



17.00



320.000



 


27







1.8



18.80



334.500







1.8



21.50



419.000



 


28







2.0



20.50



351.000







2.0



26.18



487.000



 


29







2.4



23.000



401.500







2.4



28.80



612.000



 


30



Phi 90



1.2



15.20



242.500



Phi 114



1.4



22.00



420.000



 


31







1.4



17.00



313.000







1.8



29.50



549.500



 


32







1.8



21.50



398.500







2.0



33.00



618.000



 


33







2.0



26.18



465.000



















 


34







3.0



33.50



625.000



















 


35



Phi 114



1.4



22.00



398.500



















 


36







1.8



29.50



525.000



















 


37







2.0



33.00



592.500



















 


38







2.4



36.80



645.000



















Dung sai trọng lượng +-5%. Nếu ngoài vi phạm trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.
Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không cắt, không sơn, không sét).
Báo giá trên áp dụng từ ngày 01.07.2014 cho đến khi có báo giá mới. Gía đã bao gồm VAT.
Mọi chi tiết xin liên hệ với chúng tôi qua wedsite : http://giaxago.com/